cao thủ chốt số 888 Dữ liệu phát thải khí nhà kính

Tập đoàn BBS đã đo lượng phát thải khí nhà kính (CO2) kể từ năm tài chính 2017 dựa trên hướng dẫn của Bộ Môi trường và Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Từ năm tài chính 2023, chúng tôi sẽ chuyển sang đo lường và cao thủ chốt số 888 toán dựa trên bằng chứng khoa học, dựa trên hướng dẫn do Sáng kiến SBT cung cấp

Sau năm 2023

[単位:tーCO2]

Phân loại Năm tài chính 2023 (năm cơ sở) Năm tài chính 2024 Năm tài chính 2025
Phạm vi1 4.80 5.30 5.37
Phạm vi2 669.73 642.24 681.63
Phạm vi3 8,463.50 9,038.32 10,086.12

Phạm vi3 Phân tích theo danh mục

[Đơn vị: t-CO2]

Danh mục 2023年度(基準年) Năm tài chính 2024 Năm tài chính 2025
カテゴリー1
購入した製品・ サービス
6,029.92 7,227.84 7,868.53
カテゴリー2
Hàng hóa vốn
1,165.89 492.66 792.65
Loại 3
Liên quan đến nhiên liệu/năng lượng
135.74 135.65 139.28
カテゴリー4
輸送、配送 (上流)
145.36 187.21 193.20
カテゴリー5
事業から出る 廃棄物
7.59 8.65 13.38
カテゴリー6
Chuyến công tác Du lịch liên quan đến chuyến công tác
671.22 659.19 749.41
Loại 7
雇用者の通勤
291.46 315.20 317.46
カテゴリー8
リース資産 (上流)
Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng
カテゴリー9
Vận chuyển/Giao hàng (Hạ nguồn)
該当なし Không áp dụng 該当なし
Loại 10
販売した製品の 加⼯
該当なし 該当なし 該当なし
Loại 11
販売した製品の 使⽤
Không áp dụng 該当なし Không áp dụng
Loại 12
販売した製品の 廃棄
該当なし 該当なし 該当なし
Loại 13
リース資産 (下流)
該当なし Không áp dụng Không áp dụng
Loại 14
Nhượng quyền
Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng
カテゴリー15
Đầu tư
16.32 11.92 12.21

《cao thủ chốt số 888 lượng khí thải nhà kính (CO2)》

cao thủ chốt số 888 cho các công ty thuộc tập đoàn BBS (doanh số hợp nhất từ 99% trở lên)

Phạm vi1: cao thủ chốt số 888 toán từ số đo thực tế của dầu nhiên liệu (xăng), khí đô thị và dầu nặng A
Phạm vi2: cao thủ chốt số 888 toán từ số đo thực tế về mức tiêu thụ điện, mức tiêu thụ hơi nước và nước lạnh
Phạm vi3: cao thủ chốt số 888 toán giá trị danh mục tương ứng bằng cách sử dụng giá trị đo thực tế hoặc phương pháp dữ liệu trung bình dựa trên các chỉ số tài chính (kết quả tài chính tổng hợp) và các giá trị chỉ báo liên quan

Các phép đo và cao thủ chốt số 888 toán được thực hiện theo hướng dẫn cao thủ chốt số 888 toán lượng phát thải khí nhà kính do Sáng kiến SBT (Sáng kiến Mục tiêu Dựa trên Khoa học)

năm tài chính 2017-năm tài chính 2022

[Đơn vị: t-CO2]

Phân loại 2017 2018 2019 2020 Năm tài chính 2021 Năm tài chính 2022
Phạm vi1 0.26 0.22 0.18 0.12 0.05 0.04
Phạm vi2 794.74 767.04 749.25 721.70 637.11 529.71
Phạm vi3 2,775.34 2,299.88 2,451.70 3,389.36

Scope-3カテゴリー別内訳

[単位:tーCO2]

Danh mục 2017 2018 2019 2020 Năm tài chính 2021 Năm tài chính 2022
カテゴリー1
購入した製品・ サービス
1,635.00 1,664.01 1,793.27 2,123.55
Loại 4
輸送、配送 (上流)
167.12 156.40 199.99 164.39
Loại 6
出張 出張に伴う移動
557.98 204.17 264.30 740.34
カテゴリー7
Nhân viên đi làm
415.24 275.30 194.14 361.07

《cao thủ chốt số 888 lượng khí thải nhà kính (CO2)》

cao thủ chốt số 888 toán cho Phạm vi 1 và 2 từ năm tài chính 2017 và Phạm vi 3 từ năm tài chính 2019 cho các công ty thuộc tập đoàn BBS (doanh thu hợp nhất từ 99% trở lên)

Phạm vi1: cao thủ chốt số 888 toán từ số đo thực tế về mức tiêu thụ dầu nhiên liệu (xăng) và khí đốt của thành phố
Phạm vi2: cao thủ chốt số 888 toán từ số đo mức sử dụng điện năng thực tế
Phạm vi3: Giá trị danh mục được cao thủ chốt số 888 từ các chỉ số tài chính (kết quả tài chính hợp nhất)

Phương pháp cao thủ chốt số 888 toán dựa trên ``Hướng dẫn cơ bản để cao thủ chốt số 888 lượng phát thải khí nhà kính thông qua chuỗi cung ứng'' (Bộ Môi trường, Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp) và được thực hiện bằng cách sử dụng ``Cơ sở dữ liệu cường độ phát thải để cao thủ chốt số 888 toán lượng phát thải khí nhà kính, vv của các tổ chức thông qua chuỗi cung ứng'' (Bộ Môi trường) (Sử dụng phiên bản phù hợp với năm)

最終改定日:2026年7月