Dữ soi cau 888 vn môi trường

Số soi cau 888 vn thực tế về phát thải khí nhà kính năm tài chính 2024 được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh của Tập đoàn BBS được đo lường dựa trên bằng chứng khoa học

Phân loạiNăm tài chính 2024
Kết quả phát thải [t-CO2]
Phạm vi15.30
Phạm vi2642.24
Tổng phụ (Phạm vi1+2)647.54
Phạm vi39,038.32
Tổng cộng (Phạm vi1+2+3)9,685.86
  • Các phép đo và tính toán được thực hiện theo hướng dẫn tính toán lượng phát thải khí nhà kính do Sáng kiến SBT (Sáng kiến Mục tiêu Dựa trên Khoa học)

  • Ranh giới:: Các công ty trong và ngoài nước của Tập đoàn BBS (doanh thu hợp nhất từ 99% trở lên)

Phạm vi3 Phân tích theo danh mục

Danh mục Năm tài chính 2024
Kết quả phát thải [t-CO2]
Hoạt động phát thải và phương pháp tính toán
Loại 1
Sản phẩm/dịch vụ đã mua
7,227.84 Dịch vụ gửi hàng/chuyển phát, thiết bị máy tính, các chi phí áp dụng khác x hệ số phát thải
Loại 2
Hàng hóa vốn
492.66 Nhà cửa, thiết bị, đồ đạc, tài sản cho thuê, phần mềm x hệ số phát thải
Loại 3
Liên quan đến nhiên soi cau 888 vn/năng lượng
135.65 Lượng tài nguyên năng lượng tiêu thụ (điện, hơi nước/nước lạnh, khí đốt thành phố, dầu nhiên soi cau 888 vn) x hệ số phát thải
Loại 4
Vận chuyển, giao hàng (ngược dòng)
187.21 Chi phí liên lạc (vận chuyển/giao hàng) x hệ số phát thải
Loại 5
Chất thải phát sinh từ hoạt động kinh doanh
8.65 Rác thải thông thường, rác thải nhựa, rác thải gốm thủy tinh x hệ số phát thải theo phương pháp xử lý
Loại 6
Chuyến công tác Du lịch liên quan đến chuyến công tác
659.19 Máy bay, taxi, tàu hỏa, xe buýt, xe thuê x hệ số phát thải
Loại 7
Nhân viên đi làm
315.20 Số người theo quy mô thành phố x hệ số phát thải
Loại 8
Cho thuê tài sản (ngược dòng)
Không áp dụng Mức sử dụng năng lượng mục tiêu đã được tính toán trong Phạm vi 1 và Phạm vi 2
Loại 9
Vận chuyển/Giao hàng (Hạ nguồn)
Không áp dụng Không kinh doanh liên quan đến vận chuyển, lưu kho hoặc bán lẻ
Loại 10
Xử lý sản phẩm đã bán
Không áp dụng Không xử lý sản phẩm qua trung gian trong doanh nghiệp
Loại 11
Sử dụng sản phẩm đã bán
Không áp dụng Mức sử dụng năng lượng mục tiêu đã được tính toán trong Phạm vi 1 và Phạm vi 2
Loại 12
Vứt bỏ sản phẩm đã bán
Không áp dụng Không được thực hiện các hoạt động vận chuyển hoặc xử lý như tiêu hủy sản phẩm trong kinh doanh
Loại 13
Cho thuê tài sản (hạ lưu)
Không áp dụng Không cho công ty khác thuê tài sản của công ty
Loại 14
Nhượng quyền
Không áp dụng Không kinh doanh hợp đồng nhượng quyền thương mại
Loại 15
Đầu tư
11.92 Lượng phát thải của công ty đầu tư x tỷ lệ đầu tư
Tổng phạm vi 3 9,038.32
  • Các giá trị số được liệt kê sẽ được làm tròn đến số nguyên gần nhất

Sửa đổi lần cuối: Tháng 9 năm 2025